Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “momentum”

131 câu thật có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: momentum nghĩa là một lực hoặc sức mạnh thúc đẩy. momentum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an impelling force or strength. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ momentum

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • After becoming a political party, Momentum grew quickly and built a national network.

    Từ trong câu: momentum, become, political, party, grow, quickly, build, national

    «Momentum Movement», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1161289 (bản sửa đổi 10817385). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This trend to make bathing dress more practical increased in momentum toward the end of the century.

    Từ trong câu: momentum, trend, make, bathe, dress, practical, increase, toward

    Claudia Brush Kidwell, Women's Bathing and Swimming Costume in the United States. Nguồn: Project Gutenberg #37586. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also momentum stored in fields, and light is made up of these abstract fields, but light is real.

    Từ trong câu: momentum, store, field, light, make, up, abstract, real

    «Physics with Calculus/Electromagnetism/Electric Fields», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=106977 (bản sửa đổi 3108407). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • As social networking sites gained momentum at the turn of the century, they focused on social groups with common interests.

    Từ trong câu: momentum, social, network, site, gain, turn, century, focus

    «Lentis/Social Networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=241707 (bản sửa đổi 3444020). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The analysis was based partly on the same conservation of momentum principle that works so well on the large scale.

    Từ trong câu: momentum, scale, partly, base, conservation, analysis, principle, work

    «Conservation of Momentum», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng momentum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
angular momentum612 lần
conservation of momentum68 lần
relativistic momentum21 lần
linear momentum41 lần
momentum conservation17 lần
gaining momentum38 lần
generalized momentum11 lần
momentum equation24 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentum trong kho câu?
Kho câu có 131 câu có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ momentum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentum: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.