Câu tiếng Anh có từ “momentum”
131 câu thật có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: momentum nghĩa là một lực hoặc sức mạnh thúc đẩy. momentum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an impelling force or strength. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ momentum
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
It would have taken a swift horse to beat Thor and he had already gained momentum.
Từ trong câu: momentum, take, swift, horse, beat, already, gain
James Oliver Curwood, The grizzly king. Nguồn: Project Gutenberg #10977. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Proprietary software would gain momentum over the years.
Từ trong câu: momentum, proprietary, software, gain, year
«FOSS A General Introduction/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93304 (bản sửa đổi 3717681). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In such a position it is clear their advance would have enormously greater momentum, and their retreat be an operation of far greater safety.
Từ trong câu: enormously, momentum, position, clear, advance, great, retreat, operation
Edmund Dane, The Battles in Flanders, from Ypres to Neuve Chapelle. Nguồn: Project Gutenberg #46215. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng momentum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| angular momentum | 612 lần |
| conservation of momentum | 68 lần |
| relativistic momentum | 21 lần |
| linear momentum | 41 lần |
| momentum conservation | 17 lần |
| gaining momentum | 38 lần |
| generalized momentum | 11 lần |
| momentum equation | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentum trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ momentum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentum: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.