Câu tiếng Anh có từ “momentum”
131 câu thật có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: momentum nghĩa là một lực hoặc sức mạnh thúc đẩy. momentum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an impelling force or strength. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ momentum
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
After the productive associations have secured momentum they will continue by virtue of their own strength.
Từ trong câu: momentum, productive, association, secure, continue, virtue, strength
Emory S. Bogardus, A history of social thought. Nguồn: Project Gutenberg #68889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The momentum of victory often has led humanity into excess.
Từ trong câu: momentum, victory, often, lead, humanity, excess
Various, The New York Times Current History of the European War, Vol. 1, January 9, 1915 What Americans Say to Europe. Nguồn: Project Gutenberg #16702. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It seems scarcely credible that this great economic movement has attained present momentum practically unheralded; yet such is the case.
Từ trong câu: momentum, credible, seem, scarcely, great, economic, movement, attain
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have propounded great central axioms in housekeeping and the other economies, which have rushed over the world with the inevitable momentum of truth.
Từ trong câu: momentum, economy, housekeep, inevitable, axiom, great, central, rush
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Angular momentum is the way that something like a merry-go-round will continue to rotate after people have stopped pushing it.
Từ trong câu: merry, angular, momentum, way, something, like, go, round
«Uncertainty principle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=63443 (bản sửa đổi 10998569). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once a cycle of such changes has begun, it may have a self-sustaining momentum.
Từ trong câu: sustain, once, cycle, change, begin, self, momentum
«Thomas Schelling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421198 (bản sửa đổi 11009114). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng momentum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| angular momentum | 612 lần |
| conservation of momentum | 68 lần |
| relativistic momentum | 21 lần |
| linear momentum | 41 lần |
| momentum conservation | 17 lần |
| gaining momentum | 38 lần |
| generalized momentum | 11 lần |
| momentum equation | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentum trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ momentum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentum: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.