Câu tiếng Anh có từ “momentum”
131 câu thật có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: momentum nghĩa là một lực hoặc sức mạnh thúc đẩy. momentum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an impelling force or strength. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ momentum
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
In spite of all the wisdom of our statesmen, it is doubtful if on such a quarrel we could have gained that national momentum which might carry us to victory.
Từ trong câu: momentum, spite, wisdom, doubtful, quarrel, gain, national, carry
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The angular momentum of a system may change due to interactions with other objects or systems.
Từ trong câu: angular, momentum, system, change, due, interaction, object
«Connection for AP® Courses», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax · CC BY 4.0
Once a cycle of such changes has begun, it may have a self-sustaining momentum.
Từ trong câu: sustain, once, cycle, change, begin, self, momentum
«Thomas Schelling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=421198 (bản sửa đổi 11009114). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng momentum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| angular momentum | 612 lần |
| conservation of momentum | 68 lần |
| relativistic momentum | 21 lần |
| linear momentum | 41 lần |
| momentum conservation | 17 lần |
| gaining momentum | 38 lần |
| generalized momentum | 11 lần |
| momentum equation | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentum trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ momentum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentum: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.