Câu tiếng Anh có từ “momentum”
131 câu thật có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: momentum nghĩa là một lực hoặc sức mạnh thúc đẩy. momentum là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an impelling force or strength. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ momentum
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
His momentum was that of a river, which combines weight and directness with the ability to yield to the flexures of its bed.
Từ trong câu: momentum, river, combine, weight, ability, yield, bed
George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I have propounded great central axioms in housekeeping and the other economies, which have rushed over the world with the inevitable momentum of truth.
Từ trong câu: momentum, economy, housekeep, inevitable, axiom, great, central, rush
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In spite of all the wisdom of our statesmen, it is doubtful if on such a quarrel we could have gained that national momentum which might carry us to victory.
Từ trong câu: momentum, spite, wisdom, doubtful, quarrel, gain, national, carry
Various, New York Times Current History: The European War, Vol 1, No. 1 From the Beginning to March, 1915, With Index. Nguồn: Project Gutenberg #13635. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Both energy and momentum are conserved, which means that no matter what interaction takes place, they remain the same for an isolated system.
Cả năng lượng và động lượng đều được bảo toàn, có nghĩa là bất kể tương tác nào xảy ra, chúng vẫn giữ nguyên đối với một hệ cô lập.
Từ trong câu: isolate, momentum, interaction, conserve, isolated, energy, mean, matter
«Physics with Calculus/Mechanics/Newton's Second Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148044 (bản sửa đổi 1571975). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Which every picture we use, four-momentum is conserved at all times in all reference frames.
Từ trong câu: conserve, every, picture, use, four, momentum, time, reference
«Special Relativity/Mathematical transformations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=56298 (bản sửa đổi 4649263). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Another constraint is conservation of total angular momentum about the axis about which the pendulum rotates.
Từ trong câu: angular, another, constraint, conservation, total, momentum, axis, pendulum
«How things work college course/Momentum transfer under elastic and inelastic collisions», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=169044 (bản sửa đổi 1296172). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng momentum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| angular momentum | 612 lần |
| conservation of momentum | 68 lần |
| relativistic momentum | 21 lần |
| linear momentum | 41 lần |
| momentum conservation | 17 lần |
| gaining momentum | 38 lần |
| generalized momentum | 11 lần |
| momentum equation | 24 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ momentum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ momentum trong kho câu?
- Kho câu có 131 câu có từ momentum hoặc các dạng của từ, trích từ 116 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ momentum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ momentum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 77 câu, rồi Bậc C2 với 12 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ momentum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ momentum: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.