E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mini”

85 câu thật có từ mini hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mini nghĩa là nhỏ. mini là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very short skirt. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Most mini-games are categorized into four major categories: races, survival, hunting, and logic.

    Từ trong câu: mini, categorize, game, four, major, category, race, survival

    «Fall Guys», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=783763 (bản sửa đổi 10939540). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The classes included mini-lectures, case studies, group tasks, role plays and group discussions.

    Từ trong câu: mini, lecture, class, include, case, study, group, task

    «Motivation and emotion/Book/2021/Social comparison and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=276148 (bản sửa đổi 2345139). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Bullet wounds made by the slow-moving Minié ball caused major damage.

    Từ trong câu: mini, bullet, wound, make, slow, move, ball, cause

    «American Civil War casualties», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=553273 (bản sửa đổi 10839100). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Psychological need satisfaction is a mini theory of self-determination theory and focuses on three needs.

    Từ trong câu: mini, satisfaction, psychological, need, theory, self, determination, focus

    «Motivation and emotion/Book/2020/Psychological need satisfaction and body image», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265014 (bản sửa đổi 2410692). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In addition to the main story levels, the game features many race challenges and mini-games to play.

    Từ trong câu: mini, addition, main, story, level, game, feature, many

    «Rayman 2: The Great Escape», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=474302 (bản sửa đổi 4606453). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Partly for these reasons, an entire mini-industry has grown up around publishing tests of intelligence, academic ability, and academic achievement.

    Từ trong câu: mini, partly, reason, entire, industry, grow, up, around

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 4: Student Diversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129930 (bản sửa đổi 3231006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lit review chapter should be organized as a mini-research where the subject is the body of literature you are reviewing.

    Từ trong câu: mini, light, review, chapter, organize, research, subject, body

    «Handbook for Doctoral Students in Education/Lit review», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=212235 (bản sửa đổi 4620342). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mini

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ipad mini42 lần
  • mini boss107 lần
  • mini bosses16 lần
  • ipod mini9 lần
  • mini album62 lần
  • mini moldorm6 lần
  • wii mini8 lần
  • mini golf12 lần
  • mini games80 lần
  • mini dungeons9 lần
  • iphone mini6 lần
  • mini classics9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mini

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mini trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ mini hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mini xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mini gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mini?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mini: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.