Câu tiếng Anh có từ “mini”
84 câu thật có từ mini hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mini nghĩa là nhỏ. mini là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very short skirt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mini
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
If a hunter gets within range he can see you on his mini map.
Từ trong câu: mini, hunter, get, range, see, map
«World of Warcraft/Warsong Gulch», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427554 (bản sửa đổi 3865471). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The server focuses on "mini-games", which are games that players can play in the server.
Từ trong câu: mini, server, focus, game, player, play
«Hypixel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840950 (bản sửa đổi 10639352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even so, the cantata can be thought of as a mini-opera.
Từ trong câu: mini, even, think, opera
«Schweigt stille, plaudert nicht, BWV 211», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=951804 (bản sửa đổi 10759065). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Each section can be considered as a mini book by itself.
Từ trong câu: mini, section, consider, book, itself
«Java Programming/About This Book», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=52617 (bản sửa đổi 4425327). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Check your mini map, because one way could have a missing stair, forcing you to come back down.
Từ trong câu: mini, check, map, because, way, miss, stair, force
«MapleStory/Quests/Jump Quests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428273 (bản sửa đổi 4660748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Individual posts can be graded as mini-essays.
Từ trong câu: mini, individual, post, grade, essay
«Technology Supported Learning & Retention/2. Cooperation Among Students», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131874 (bản sửa đổi 3267670). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Characters can be unlocked in these mini-games.
Từ trong câu: unlock, character, mini, game
«Super Smash Bros. (video game)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=104350 (bản sửa đổi 10645400). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mini
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mini
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mini trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ mini hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mini xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mini gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mini?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mini: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.