E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mini”

85 câu thật có từ mini hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mini nghĩa là nhỏ. mini là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very short skirt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mini

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • They have mini ecosystems on their surface which have been compared to rainforest cover.

    Từ trong câu: mini, ecosystem, surface, compare, rainforest, cover

    «Great Barrier Reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23635 (bản sửa đổi 10950838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She has released five albums and six mini albums.

    Từ trong câu: mini, release, five, album, six

    «Rie a.k.a Suzaku», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=989080 (bản sửa đổi 10967284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Partly for these reasons, an entire mini-industry has grown up around publishing tests of intelligence, academic ability, and academic achievement.

    Từ trong câu: mini, partly, reason, entire, industry, grow, up, around

    «Contemporary Educational Psychology/Chapter 4: Student Diversity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=129930 (bản sửa đổi 3231006). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mini

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ipad mini42 lần
mini boss107 lần
mini bosses16 lần
ipod mini9 lần
mini album62 lần
mini moldorm6 lần
wii mini8 lần
mini golf12 lần
mini games80 lần
mini dungeons9 lần
iphone mini6 lần
mini classics9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mini

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mini trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ mini hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mini xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mini gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mini?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mini: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.