Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “mini”

85 câu thật có từ mini hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mini nghĩa là nhỏ. mini là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very short skirt. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The leading objection to the Minié ball in this form was that the device did its work too thoroughly.

    Từ trong câu: mini, lead, objection, ball, form, device, work, thoroughly

    Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are large numbers of mini theories for motivations to choose from which link in the end to the core concept of the area.

    Từ trong câu: mini, large, number, theory, motivation, choose, link, end

    «Motivation and emotion/Book/2015/Elective plastic surgery motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199922 (bản sửa đổi 1828090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • The company makes steel using mini mills, integrated mills, and direct reduced iron plants.

    Từ trong câu: mill, mini, company, make, steel, use, integrate, direct

    «Gerdau», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1259568 (bản sửa đổi 11001458). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Not all cities who do have an Icon Mug also have a Mini Mug.

    Từ trong câu: mug, city, icon, mini

    «Guide to Collectible Mugs/Starbucks City Mugs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197247 (bản sửa đổi 4639454). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She currently has four rescue dogs, a rescue goat, two rescue mules and two mini-horses.

    Từ trong câu: mule, currently, four, rescue, dog, goat, mini, horse

    «Georgina Bloomberg», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=846654 (bản sửa đổi 9583591). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Some people have small greenhouses in their backyard, or as a lean-to attached to their home, called mini greenhouses, or tomato houses.

    Từ trong câu: backyard, people, small, greenhouse, lean, attach, home, call

    «Greenhouse», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=54879 (bản sửa đổi 10993084). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • City sightseeing tours for half-day or full-day are usually undertaken by coaches or mini-buses.

    Từ trong câu: sightsee, city, tour, half, day, full, usually, undertake

    «Tourism/Introduction», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25053 (bản sửa đổi 2776869). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mini

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ipad mini42 lần
  • mini boss107 lần
  • mini bosses16 lần
  • ipod mini9 lần
  • mini album62 lần
  • mini moldorm6 lần
  • wii mini8 lần
  • mini golf12 lần
  • mini games80 lần
  • mini dungeons9 lần
  • iphone mini6 lần
  • mini classics9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mini

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mini trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ mini hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mini xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mini gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mini?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mini: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.