Câu tiếng Anh có từ “mini”
85 câu thật có từ mini hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mini nghĩa là nhỏ. mini là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very short skirt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mini
They have mini ecosystems on their surface which have been compared to rainforest cover.
Từ trong câu: mini, ecosystem, surface, compare, rainforest, cover
«Great Barrier Reef», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23635 (bản sửa đổi 10950838). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The server focuses on "mini-games", which are games that players can play in the server.
Từ trong câu: mini, server, focus, game, player, play
«Hypixel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=840950 (bản sửa đổi 10639352). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Little Angélique had learned to smile, too, which was most wonderful of all to Mini.
Từ trong câu: mini, little, learn, smile, wonderful
Edward William Thomson, Old Man Savarin, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #20345. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Consider the following mini-grammar, which is a very basic calculator.
Từ trong câu: mini, consider, follow, grammar, basic, calculator
«Parrot Virtual Machine/Squaak Tutorial/Operators and Precedence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154970 (bản sửa đổi 1180380). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I recollect carrying goal-posts and nets to the mini football stadium at Caranzalem, which unfortunately today is non-existent.
Từ trong câu: mini, stadium, recollect, carry, goal, post, net, football
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
There are large numbers of mini theories for motivations to choose from which link in the end to the core concept of the area.
Từ trong câu: mini, large, number, theory, motivation, choose, link, end
«Motivation and emotion/Book/2015/Elective plastic surgery motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=199922 (bản sửa đổi 1828090). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mini
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mini
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mini trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ mini hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mini xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mini gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mini?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mini: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.