Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “mini”

85 câu thật có từ mini hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mini nghĩa là nhỏ. mini là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very short skirt. Xem trang từ điển đầy đủ

  • At the age of eight he had his first appearances in the Mini-championships in Taiwan.

    Từ trong câu: mini, age, eight, first, appearance, championship

    «Chuang Chih-yuan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640149 (bản sửa đổi 10388096). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When the player gets a new Mini Paint Star, they get to go to new levels.

    Từ trong câu: mini, player, get, new, paint, star, go, level

    «Paper Mario: Color Splash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1014161 (bản sửa đổi 10374780). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Check your mini map, because one way could have a missing stair, forcing you to come back down.

    Từ trong câu: mini, check, map, because, way, miss, stair, force

    «MapleStory/Quests/Jump Quests», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428273 (bản sửa đổi 4660748). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mini

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • ipad mini42 lần
  • mini boss107 lần
  • mini bosses16 lần
  • ipod mini9 lần
  • mini album62 lần
  • mini moldorm6 lần
  • wii mini8 lần
  • mini golf12 lần
  • mini games80 lần
  • mini dungeons9 lần
  • iphone mini6 lần
  • mini classics9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mini

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mini trong kho câu?
Kho câu có 85 câu có từ mini hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mini xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mini gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mini?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mini: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.