Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “mini”
85 câu thật có từ mini hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mini nghĩa là nhỏ. mini là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very short skirt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mini
These mini robots are able to explore sites with the minimum of damage to any artifact.
Từ trong câu: mini, robot, able, explore, site, minimum, damage, artifact
«Digital Media Concepts/Archaeology Robots», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=220349 (bản sửa đổi 2247407). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The MINI questions are structured to be delivered verbatim and have a yes no outcome.
Từ trong câu: verbatim, mini, question, structure, deliver, yes, outcome
«Textbook of Psychiatry/Alcoholism and Psychoactive Substance Use Disorders», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=248346 (bản sửa đổi 4531859). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mini
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mini
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mini trong kho câu?
- Kho câu có 85 câu có từ mini hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mini xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mini gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 44 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mini?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mini: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.