Câu tiếng Anh có từ “mini”
84 câu thật có từ mini hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mini nghĩa là nhỏ. mini là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a very short skirt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mini
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
“Afterwhile we came to where they said it was not far to Mini Shoshay, and we would have to make boats.
Từ trong câu: mini, come, far, make, boat
John G. Neihardt, When the tree flowered. Nguồn: Project Gutenberg #71247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He loaded a Minié rifle, and requested three English companions who happened to be there to accompany him with drawn swords.
Từ trong câu: mini, load, request, companion, happen, accompany, draw, sword
Spenser, Sir St. John, Life in the forests of the Far East (vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #71643. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As they stood there, the three judges, before whom I seemed about to be arraigned, looked not unlike Minis, Æacus and Rhadamanthus.
Từ trong câu: mini, stand, judge, seem, look, unlike
Alexandre Dumas, My Memoirs, Vol. III, 1826 to 1830. Nguồn: Project Gutenberg #50426. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mini
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mini
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mini trong kho câu?
- Kho câu có 84 câu có từ mini hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mini xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mini gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 43 câu, rồi Bậc B1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mini?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mini: can và could (7 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.