Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “metaphor”

183 câu thật có từ metaphor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: metaphor nghĩa là ẩn dụ. metaphor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a figure of speech in which an expression is used to refer to something that it does not literally denote in order to suggest a similarity. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ metaphor

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • He managed figures, metaphors, arguments, with as much celerity, dash, and freedom as his Zouaves.

    Từ trong câu: metaphor, manage, figure, argument, much, dash, freedom

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He described it as a metaphor for the evolving human consciousness.

    Từ trong câu: metaphor, describe, evolve, human, consciousness

    «Art Clokey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410860 (bản sửa đổi 10254819). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • 'Not an ounce more,' he added, with that love of metaphor so common in old age, 'and not a farthing less!'

    Từ trong câu: metaphor, ounce, add, love, common, old, age, less

    Belle Moses, Lewis Carroll in Wonderland and at Home: The Story of His Life. Nguồn: Project Gutenberg #35418. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As her imagination was limited, she borrowed her metaphors from the Scriptures and had milk and honey flowing down the Bowery.

    Từ trong câu: metaphor, imagination, limit, borrow, scripture, milk, honey, flow

    Albert Edwards, Comrade Yetta. Nguồn: Project Gutenberg #38860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When I said he was in the lady’s wake I spoke but in metaphor.

    Từ trong câu: wake, metaphor, speak

    Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You talk as if life was merely a long railway journey,” she told him, in an unexpected flight of metaphor.

    Từ trong câu: flight, unexpected, railway, metaphor, talk, life, merely, long

    Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • She seemed to think in hyperbole and metaphor.

    Từ trong câu: hyperbole, seem, think, metaphor

    Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He addressed us afterwards in an oration full of split infinitives and mixed metaphors, welcoming us to France for a few month's holiday.

    Từ trong câu: infinitive, address, afterward, full, split, mix, metaphor, welcome

    Isaac Alexander Mack, Letters from France. Nguồn: Project Gutenberg #19521. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng metaphor

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
conceptual metaphor11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ metaphor

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metaphor trong kho câu?
Kho câu có 183 câu có từ metaphor hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ metaphor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metaphor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metaphor?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metaphor: Câu phủ định (16 câu), may và might (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.