Câu tiếng Anh có từ “metaphor”
183 câu thật có từ metaphor hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: metaphor nghĩa là ẩn dụ. metaphor là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a figure of speech in which an expression is used to refer to something that it does not literally denote in order to suggest a similarity. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ metaphor
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Wonderful are the things that are to be done by the help of metaphors and similitudes!
Từ trong câu: metaphor, wonderful, thing, help
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A figurative style is constituted by metaphorical expressions, figuring the things spoken of--and disfiguring them when the metaphors are not correct.
Từ trong câu: metaphor, figurative, style, constitute, expression, figure, thing, speak
Voltaire, A Philosophical Dictionary, Volume 05. Nguồn: Project Gutenberg #35625. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Kids will be intrigued by the rhyming language and metaphors.
Từ trong câu: rhyme, kid, language, metaphor
«Antiracist Activism for Teachers and Students/Literature for Youth/Children's Literature», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=246535 (bản sửa đổi 4412646). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The project management development described above by the fridge door metaphor was also described by a car dashboard.
Từ trong câu: fridge, project, management, development, describe, above, door, metaphor
«Software Engineering with an Agile Development Framework/Iteration One/System metaphor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=163511 (bản sửa đổi 4415367). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng metaphor
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| conceptual metaphor | 11 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ metaphor
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ metaphor trong kho câu?
- Kho câu có 183 câu có từ metaphor hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ metaphor xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ metaphor gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ metaphor?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ metaphor: Câu phủ định (16 câu), may và might (11 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.