E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mechanical”

370 câu thật có từ mechanical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mechanical nghĩa là cơ khí. mechanical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: using (or as if using) mechanisms or tools or devices. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mechanical

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • She would be old before it was finished, quite an old woman, hard, mechanical, worn out.

    Từ trong câu: mechanical, old, finish, quite, woman, hard, wear, out

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 49, November, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11415. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A mechanical switch would not be as reliable as a laser.

    Từ trong câu: laser, mechanical, switch, reliable

    «LaserPhotoGate», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=158671 (bản sửa đổi 2190345). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • As by some mechanical process there would come a bang, and then, like a card castle, the whole procession would drop flat.

    Từ trong câu: bang, mechanical, flat, process, come, like, card, castle

    Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 4 (of 8) From Lord Roberts' Entry into the Free State to the Battle of Karree. Nguồn: Project Gutenberg #38768. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would be easy to collect a library of lamentations over the mechanical tendency of our age.

    Từ trong câu: lamentation, collect, tendency, mechanical, library, easy, age

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 08, June 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #8903. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I say, may not be, but would not be understood to mean that the hindrance is mechanical in this case.

    Từ trong câu: hindrance, understand, mean, mechanical, case

    Henry Seward Hubbard, Beyond. Nguồn: Project Gutenberg #38134. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To admit such determination would be to stultify the whole procedure of the mechanical sciences.

    Từ trong câu: stultify, admit, determination, whole, procedure, mechanical, science

    A. E. Taylor, Elements of metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #71885. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The father was wedded to his calling and fondly hoped the boy would follow in his footsteps in mechanical pursuits.

    Người cha đã hết lòng với tiếng gọi của mình và hy vọng cậu bé sẽ theo bước ông theo đuổi đam mê máy móc.

    Từ trong câu: fondly, father, wed, call, hope, boy, follow, mechanical

    Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here, I think, even Laplace’s calculator would fail us; for he is only at home in a material world governed by mechanical and physical laws.

    Từ trong câu: calculator, think, even, fail, home, material, world, govern

    Arthur James Balfour, Theism and Humanism Being the Gifford Lectures Delivered at the University of Glasgow, 1914. Nguồn: Project Gutenberg #57773. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mechanical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
quantum mechanical179 lần
mechanical engineering181 lần
mechanical contrivances112 lần
mechanical contrivance113 lần
purely mechanical158 lần
mechanical inventions99 lần
mechanical appliances81 lần
mechanical arts162 lần
mechanical errors108 lần
mechanical skill198 lần
mechanical devices87 lần
mechanical ingenuity60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mechanical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mechanical trong kho câu?
Kho câu có 370 câu có từ mechanical hoặc các dạng của từ, trích từ 331 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mechanical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mechanical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 130 câu, rồi Bậc B1 với 96 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mechanical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mechanical: Câu phủ định (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (27 câu), can và could (26 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.