Câu tiếng Anh có từ “lily”
216 câu thật có từ lily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lily nghĩa là hoa huệ. lily là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any liliaceous plant of the genus Lilium having showy pendulous flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lily
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
"These famous antiquarians, that had been Both gardeners to the Rose and Lily queen."
Từ trong câu: lily, gardener, famous, rise, queen
Various, Notes and Queries, Number 68, February 15, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #22639. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She was fair and pure as a lily that had bloomed in Paradise.
Từ trong câu: lily, paradise, pure, fair
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But certainly neither she, nor anybody else, knew that the doll Sophy had accompanied Lily to school.
Từ trong câu: lily, doll, certainly, neither, anybody, else, know, accompany
E. M. Delafield, Humbug. Nguồn: Project Gutenberg #74452. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When they reached it, and Lily had closed the door, the unhappy girl threw herself on her cot, weeping.
Từ trong câu: lily, reach, close, door, unhappy, girl, throw, herself
Edith Lavell, The Girl Scouts at Miss Allen's School. Nguồn: Project Gutenberg #55213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lily had ceased to discuss the matter.
Từ trong câu: discuss, lily, matter
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Lily had been as little able to brave the solitude, the separation, the banishment, as he.
Từ trong câu: solitude, banishment, lily, little, able, brave, separation
Mrs. Oliphant, Sir Robert's Fortune: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She had heard Lily talk about learning the measures of resuscitation at one of the scout meetings, but she had not gone into detail.
Từ trong câu: resuscitation, hear, lily, talk, learn, measure, meet, go
Edith Lavell, The Girl Scouts at Miss Allen's School. Nguồn: Project Gutenberg #55213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Peter had saved Tiger Lily from a dreadful fate, and now there was nothing she and her braves would not do for him.
Từ trong câu: dreadful, save, tiger, lily, fate, now, nothing
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lily trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ lily hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lily: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.