Câu tiếng Anh có từ “lily”
216 câu thật có từ lily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lily nghĩa là hoa huệ. lily là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any liliaceous plant of the genus Lilium having showy pendulous flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lily
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It has this name because there are many water lilies in the area.
Từ trong câu: lily, name, because, many, water, area
«Oradea», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6231 (bản sửa đổi 10786642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is no flower more truly and universally popular than the lily of the valley.
Từ trong câu: lily, flower, truly, popular, valley
Various, Scientific American Supplement, No. 803, May 23, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #13358. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was no more satire in it, so far as he is concerned, than in painting lilies white.
Từ trong câu: lily, far, concern, paint, white
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was time that Lily ate whatever she wanted.
Từ trong câu: lily, time, eat, whatever, want
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are many paintings of the lilies in his garden at Giverny.
Từ trong câu: garden, lily, many, paint
«Claude Monet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23312 (bản sửa đổi 10666795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There are many species of lilies, like trumpet lilies and tiger lilies.
Từ trong câu: trumpet, many, species, lily, like, tiger
«Lily», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=65610 (bản sửa đổi 10932406). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Peter had saved Tiger Lily from a dreadful fate, and now there was nothing she and her braves would not do for him.
Từ trong câu: dreadful, save, tiger, lily, fate, now, nothing
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are daisies on the sward, and in a pot stands a tall lily.
Từ trong câu: daisy, pot, stand, tall, lily
Edward Tyas, Sir, 1857-1919 [Compiler] Cook, A Popular Handbook to the National Gallery, Volume I, Foreign Schools Including by Special Permission Notes Collected from the Works of John Ruskin. Nguồn: Project Gutenberg #45737. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lily trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ lily hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lily: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.