Câu tiếng Anh có từ “lily”
216 câu thật có từ lily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lily nghĩa là hoa huệ. lily là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any liliaceous plant of the genus Lilium having showy pendulous flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lily
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
A sheaf of lilies, which she carried, completed a most arresting toilette.
Từ trong câu: lily, sheaf, carry, complete, arrest
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lily, at this time, was a curious mixture of romance and religion, of flightiness and faith.
Từ trong câu: flightiness, lily, time, curious, mixture, romance, religion, faith
Robert Hichens, Tongues of Conscience. Nguồn: Project Gutenberg #25986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Now, Lily, our voyage is commenced," said Dan, as he seated himself at the helm.
Từ trong câu: helm, now, lily, voyage, seat, himself
Oliver Optic, Watch and Wait; or, The Young Fugitives. Nguồn: Project Gutenberg #28038. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Lily had been as little able to brave the solitude, the separation, the banishment, as he.
Từ trong câu: solitude, banishment, lily, little, able, brave, separation
Mrs. Oliphant, Sir Robert's Fortune: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The bride carried a sheaf of arum lilies.
Từ trong câu: sheaf, bride, carry, lily
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Robert John Beatson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424197 (bản sửa đổi 3950436). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This sort of love is a recollection of lily petals and the plumage of the dove.
Từ trong câu: plumage, sort, love, recollection, lily, dove
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lily trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ lily hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lily: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.