Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lily”

216 câu thật có từ lily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lily nghĩa là hoa huệ. lily là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any liliaceous plant of the genus Lilium having showy pendulous flowers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lily

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The most common example of such plants is Water Lily.

    Từ trong câu: lily, common, example, plant, water

    «Aquatic plant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=352643 (bản sửa đổi 8765418). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A perfect pond-lily is the most satisfactory of flowers.

    Từ trong câu: lily, perfect, pond, satisfactory, flower

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 18, No. 106, August, 1866 A Magazine of Literature, Science, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #23040. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One of the most beautiful and rarest Lilies in cultivation.

    Từ trong câu: lily, beautiful, rare

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For as the mightiest elephant is but a terrier to Leviathan, so, compared with Leviathan’s tail, his trunk is but the stalk of a lily.

    Từ trong câu: lily, trunk, elephant, compare, tail

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Lilies are considered the most common of flowers to be presented at funerals.

    Từ trong câu: funeral, lily, consider, common, flower, present

    «Horticulture/Lilium», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118439 (bản sửa đổi 4084615). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Lily Fisher was the most stuck-up doll in the world, and it was certainly not like her to recite to be obliging.

    Từ trong câu: oblige, recite, doll, lily, stick, up, world, certainly

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lily dale202 lần
pond lily206 lần
lily pads130 lần
tiger lily182 lần
water lily1.695 lần
arum lily61 lần
calla lily51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lily trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ lily hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lily: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.