Câu tiếng Anh có từ “lily”
216 câu thật có từ lily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lily nghĩa là hoa huệ. lily là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any liliaceous plant of the genus Lilium having showy pendulous flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lily
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
As to smartening me up, it would be impossible; it would be painting the lily.
Từ trong câu: lily, painting, up, impossible, paint
B. M., 1849?-1920 Croker, Proper pride. Nguồn: Project Gutenberg #72550. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Papa was very rich, and he had no idea that French house would fail," urged Lily, earnestly.
“Papa rất giàu và ông ấy không hề biết rằng tập đoàn Pháp sẽ phá sản,” Lily tha thiết thúc giục.
Từ trong câu: lily, rich, idea, house, fail, urge
Madeline Leslie, Stopping the leak. Nguồn: Project Gutenberg #77089. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lily or Rose or Daisy would have suited her much more better, wid her laces, frills, flounces, and ribbons.
Từ trong câu: daisy, lily, rise, suit, much, better, ribbon
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #18912. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Who would exchange roses, pinks, and lilies, with all their beauty and fragrance, for the pale and scentless ghost-flower?
Từ trong câu: exchange, lily, pink, ghost, fragrance, rose, beauty, pale
Various, The juvenile forget-me-not. Nguồn: Project Gutenberg #71608. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Peter had saved Tiger Lily from a dreadful fate, and now there was nothing she and her braves would not do for him.
Từ trong câu: dreadful, save, tiger, lily, fate, now, nothing
J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes he would look round at Lily, half angry, half enquiring.
Từ trong câu: enquire, sometimes, look, round, lily, half, angry
Mrs. Oliphant, Sir Robert's Fortune: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #53744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lily trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ lily hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lily: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.