Câu tiếng Anh có từ “lily”
216 câu thật có từ lily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lily nghĩa là hoa huệ. lily là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any liliaceous plant of the genus Lilium having showy pendulous flowers. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lily
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
By and by there will be roses, and, in August, August’s own white lilies.
Từ trong câu: lily, august, rose, white
Elizabeth Stuart Phelps, The Gates Ajar. Nguồn: Project Gutenberg #54230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It is believed to mean 'water lily' or 'place of the water lilies'.
Từ trong câu: lily, believe, mean, water, place
«Araluen, New South Wales», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=144254 (bản sửa đổi 10238871). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He had two children: a son, Basie, and a daughter, Lily.
Từ trong câu: lily, child, son, daughter
«Tim Hauser», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=466555 (bản sửa đổi 10435257). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
If I felt sure of Lily it would be all right.
Từ trong câu: lily, feel, sure, right
Mary C. Hungerford, The Friendly Five: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #58751. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It comes from the Latin word for "lily".
Từ trong câu: lily, come, word
«Lillian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=410198 (bản sửa đổi 9725874). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
You are a lily, straight through.
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Lily had the effrontery to come out with, “She sang the song of Home, Sweet Home, the song that touched my heart.”
Từ trong câu: lily, song, sweet, come, out, sing, home, touch
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are many paintings of the lilies in his garden at Giverny.
Từ trong câu: garden, lily, many, paint
«Claude Monet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23312 (bản sửa đổi 10666795). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The red lily is the flower of Florence.
Từ trong câu: flower, lily, red
«Anatole France», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=217929 (bản sửa đổi 11009035). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under the left cup, we see yellow lilies.
Từ trong câu: yellow, lily, leave, cup, see
«Happiness/A Psychological Interpretation of the Tarot», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=126915 (bản sửa đổi 2821667). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The family is also called water-lily family.
Từ trong câu: call, water, lily, family
«Nymphaeaceae», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=68075 (bản sửa đổi 10878963). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
“Put your hand down, and feel the ground,” said the Tiger-lily.
Từ trong câu: feel, ground, put, hand, down, tiger, lily
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lily trong kho câu?
- Kho câu có 216 câu có từ lily hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lily: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.