Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lily”

216 câu thật có từ lily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lily nghĩa là hoa huệ. lily là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: any liliaceous plant of the genus Lilium having showy pendulous flowers. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lily

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • By and by there will be roses, and, in August, August’s own white lilies.

    Từ trong câu: lily, august, rose, white

    Elizabeth Stuart Phelps, The Gates Ajar. Nguồn: Project Gutenberg #54230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Then you will drive over to-morrow or next day and call at The Lilies?”

    Từ trong câu: lily, drive, next, day, call

    Various, The Catholic World, Vol. 21, April, 1875, to September, 1875 A Monthly Magazine of General Literature and Science. Nguồn: Project Gutenberg #54377. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Then the name belies my Lily; as you will see."

    Từ trong câu: lily, name, see

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • 'You will wear the lilies then, unless the heliotrope scent clings to them too,' he said, gathering up the obnoxious flowers.

    Từ trong câu: lily, scent, wear, unless, gather, up, flower

    Various, The Continental Monthly, Vol 6, No 5, November 1864 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #23689. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She will carry a bouquet of white lilies.

    Từ trong câu: bouquet, carry, white, lily

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Walter Isaac Monkhouse/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412030 (bản sửa đổi 4519679). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • “And in five minutes she will know my fate,” whispered Marjorie to Lily, as the girls opened their lockers.

    Từ trong câu: locker, five, minute, know, fate, whisper, lily, girl

    Edith Lavell, The Girl Scouts at Miss Allen's School. Nguồn: Project Gutenberg #55213. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lily

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lily dale202 lần
pond lily206 lần
lily pads130 lần
tiger lily182 lần
water lily1.695 lần
arum lily61 lần
calla lily51 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lily

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lily trong kho câu?
Kho câu có 216 câu có từ lily hoặc các dạng của từ, trích từ 169 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lily gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 69 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lily?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lily: Quá khứ đơn (28 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.