Câu tiếng Anh có từ “leading”
200 câu thật có từ leading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leading nghĩa là dẫn đầu. leading là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: indicating the most important performer or role. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leading
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
I saw him yesterday; your friend’s lackey was leading him.’
Từ trong câu: leading, saw, yesterday, lead
Alexandre Dumas, The three musketeers. Nguồn: Project Gutenberg #1257. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When the sawing began, Freckles was watching down the road where it met the trail leading from Little Chicken's tree.
Từ trong câu: leading, begin, watch, down, road, meet, trail, lead
Gene Stratton-Porter, Freckles. Nguồn: Project Gutenberg #111. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The girl had turned and was leading the way through the hall to a door at the end of it.
Từ trong câu: leading, girl, turn, lead, way, hall, door, end
Eleanor H. Porter, Pollyanna. Nguồn: Project Gutenberg #1450. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
As he crossed the court M. de Bellegarde recognized him; the marquis was coming to the steps, leading his mother.
Từ trong câu: leading, cross, court, be, recognize, come, step, lead
Henry James, The American. Nguồn: Project Gutenberg #177. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Buck heard them go and raised his head to see, Pike was leading, Sol-leks was at the wheel, and between were Joe and Teek.
Từ trong câu: leading, wheel, hear, go, raise, head, see, lead
Jack London, The call of the wild. Nguồn: Project Gutenberg #215. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Ghak was leading us to his own land—the land of Sari.
Từ trong câu: land, leading, own, lead
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These eyes saw what this innovation was leading to, the ruin of the moral foundations upon which Concord and the world rested.
Từ trong câu: world, leading, ruin, foundation, moral, innovation, eye, saw
Léon Bazalgette, Henry Thoreau, bachelor of nature. Nguồn: Project Gutenberg #78810. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He did not know that Loristan was leading him on to explain his theories about the country and the people and the war.
Từ trong câu: explain, leading, theory, know, lead, country, people, war
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“Come and show yourself,” said Miss Belle, leading the way to the room where the others were waiting.
Từ trong câu: wait, lead, yourself, leading, show, way, other, miss
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leading trong kho câu?
- Kho câu có 200 câu có từ leading hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leading: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.