Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leading”

196 câu thật có từ leading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leading nghĩa là dẫn đầu. leading là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: indicating the most important performer or role. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leading

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Given the scenery and anthology, and we may indicate, with exactitude, the leading idiosyncrasies of the people.

    Từ trong câu: idiosyncrasy, leading, anthology, indicate, scenery, give, lead, people

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • My dear, you are leading a sadly unprotected solitary life.

    Từ trong câu: lead, leading, dear, sadly, solitary, life

    Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The leading circumstances are strictly true, the names and some trifling matters alone being altered.

    Từ trong câu: alter, trifle, leading, strictly, lead, circumstance, true, name

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 490, May 21, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #12676. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Formerly there was a covered passage leading from the first floor, over the cloisters, into the cathedral.

    Từ trong câu: formerly, cathedral, leading, cloister, cover, passage, lead, first

    C. King Eley, Bell's Cathedrals: The Cathedral Church of Carlisle A Description of Its Fabric and A Brief History of the Episcopal See. Nguồn: Project Gutenberg #19881. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leading

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leading trong kho câu?
Kho câu có 196 câu có từ leading hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leading?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leading: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.