Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “leading”

200 câu thật có từ leading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: leading nghĩa là dẫn đầu. leading là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: indicating the most important performer or role. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ leading

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Sometimes a leading question will draw out a whole line of facts that a man himself would never think of."

    Từ trong câu: leading, sometimes, lead, question, draw, out, whole, line

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “What would the poor and lowly do, without children?” said St. Clare, leaning on the railing, and watching Eva, as she tripped off, leading Tom with her.

    Từ trong câu: leading, poor, child, lean, rail, watch, trip, off

    Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • After the life I’ve been leading for nine weeks, anybody would have got out of condition.

    Từ trong câu: nine, leading, lead, life, week, anybody, get, out

    Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Here, she must be leading a life of privation and penance; there it would have been all enjoyment.

    Từ trong câu: enjoyment, leading, lead, life

    Jane Austen, Emma. Nguồn: Project Gutenberg #158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ leading

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leading trong kho câu?
Kho câu có 200 câu có từ leading hoặc các dạng của từ, trích từ 152 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ leading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leading?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leading: Quá khứ đơn (50 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.