Câu tiếng Anh có từ “leading”
196 câu thật có từ leading hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: leading nghĩa là dẫn đầu. leading là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: indicating the most important performer or role. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ leading
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
“I will take myself out,” she declared, with cheerful promptness leading the way.
Từ trong câu: leading, take, myself, out, declare, cheerful, lead, way
Harold Frederic, The Market-Place. Nguồn: Project Gutenberg #298. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Sometimes a leading question will draw out a whole line of facts that a man himself would never think of."
Từ trong câu: leading, sometimes, lead, question, draw, out, whole, line
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The stone stairs leading down into the vaults could be closed at will by a heavy trap-door in the back hall, which we found open.
Từ trong câu: leading, stone, stair, lead, down, close, heavy, trap
Wilkie Collins, The Haunted Hotel: A Mystery of Modern Venice. Nguồn: Project Gutenberg #170. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I will carry you, dear,” he said simply; “the blind leading the lame, you know.”
Từ trong câu: blind, leading, lame, simply, carry, dear, lead, know
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ leading
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ leading trong kho câu?
- Kho câu có 196 câu có từ leading hoặc các dạng của từ, trích từ 150 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ leading xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ leading gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 51 câu, rồi Bậc B1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ leading?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ leading: Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (18 câu), Quá khứ hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.