Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “layout”

96 câu thật có từ layout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: layout nghĩa là bố cục. layout là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan or design of something that is laid out. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The text version of the book doesn't retain the original layout of the book or page.

    Từ trong câu: layout, text, version, book, retain, original, page

    Marie Lebert, Booknology: The eBook (1971-2010). Nguồn: Project Gutenberg #33460. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We went down this first time to see the layout, and there wasn't too many here.

    Từ trong câu: layout, go, down, first, time, see, many

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Once again, do not save the changes to the layout.

    Từ trong câu: layout, once, again, save, change

    «Trainz/Scenarios (Scripted Activities)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150134 (bản sửa đổi 4640404). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And so we'll shop around and get up this layout now, and don't you worry about the expense.

    Từ trong câu: layout, shop, around, get, up, now, worry, expense

    Mark Twain, A Connecticut Yankee in King Arthur's Court, Part 6.. Nguồn: Project Gutenberg #7247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, its not the nicest looking layout, so only use it if you need to create a program really fast.

    Từ trong câu: layout, however, nice, look, use, need, create, program

    «TI-Basic Z80 Programming/Advanced Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94037 (bản sửa đổi 4665876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • No; I don't remember this document, but I think I remember something, "Layout of City of Minsk," because that would have attracted my attention.

    Từ trong câu: layout, remember, document, think, something, city, because, attract

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But when you try to go beyond toy-train running and do something realistic on your new layout, you discover that it can’t be done.

    Từ trong câu: layout, try, go, beyond, toy, train, run, something

    «Introduction to model railways/Baseboards», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=404286 (bản sửa đổi 4370858). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Layout: A tasty dish that is not presented well may be left untouched on the buffet table.

    Từ trong câu: tasty, buffet, layout, dish, present, well, leave, table

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Ideally, the mast-head should not be changed during the lifetime of the periodical, even if the page design and layout is changed to increase its visual appeal.

    Từ trong câu: ideally, head, change, lifetime, periodical, even, page, design

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng layout

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • keyboard layout98 lần
  • faro layout16 lần
  • mahalakshmi layout7 lần
  • css layout8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ layout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layout trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ layout hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ layout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layout: can và could (15 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.