E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “layout”

96 câu thật có từ layout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: layout nghĩa là bố cục. layout là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan or design of something that is laid out. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The most important requisite in the layout of an office is good light.

    Từ trong câu: layout, important, office, good, light

    American School of Correspondence, Cyclopedia of Commerce, Accountancy, Business Administration, v. 01 (of 10). Nguồn: Project Gutenberg #46424. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, its not the nicest looking layout, so only use it if you need to create a program really fast.

    Từ trong câu: layout, however, nice, look, use, need, create, program

    «TI-Basic Z80 Programming/Advanced Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94037 (bản sửa đổi 4665876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The simplest is the 'Normal' view, while the most complex view, but the best for working on heavily formatted pages is the 'Print layout' view.

    Từ trong câu: layout, simple, normal, view, complex, best, work, heavily

    «Microsoft Office/Create and Edit a Document», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=40425 (bản sửa đổi 4431673). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The ultramodern layout includes many full-page ads for some of the most expensive shops in Manhattan.

    Từ trong câu: ad, layout, expensive, include, many, full, page, shop

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Use a professional page layout program for the best control over text placement.

    Từ trong câu: placement, use, professional, page, layout, program, best, control

    «Basic Book Design/Headers, Footers, and Page Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=81061 (bản sửa đổi 3224930). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng layout

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • keyboard layout98 lần
  • faro layout16 lần
  • mahalakshmi layout7 lần
  • css layout8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ layout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layout trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ layout hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ layout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layout: can và could (15 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.