Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “layout”
96 câu thật có từ layout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: layout nghĩa là bố cục. layout là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan or design of something that is laid out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ layout
Every store has a physical layout that makes moving around in it either easy or hard.
Từ trong câu: layout, every, store, physical, make, move, around, either
«Sustainable Business/Industry sector influences», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221904 (bản sửa đổi 4410140). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Use the Layout button to center the Button to the screen.
Từ trong câu: layout, use, button, center, screen
«Guide to the Godot game engine/Signals and methods», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443245 (bản sửa đổi 4443876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At the top of the screen is a Layout button.
Từ trong câu: layout, top, screen, button
«Guide to the Godot game engine/What is a node», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443198 (bản sửa đổi 4620926). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, its not the nicest looking layout, so only use it if you need to create a program really fast.
Từ trong câu: layout, however, nice, look, use, need, create, program
«TI-Basic Z80 Programming/Advanced Programming», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94037 (bản sửa đổi 4665876). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Block forms are forms that use a block layout for each control so each control appears on a different line.
Từ trong câu: layout, block, form, use, control, appear, different, line
«XRX/XSLTForms and eXist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=211926 (bản sửa đổi 3677030). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Layouts can be found on the internet, some created by SMART and others created by other teachers across the world.
Từ trong câu: layout, find, internet, create, smart, other, teacher, across
«Integrating Technology In K12/SmartBoards in a Classroom», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244268 (bản sửa đổi 3468789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng layout
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- keyboard layout98 lần
- faro layout16 lần
- mahalakshmi layout7 lần
- css layout8 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ layout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layout trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ layout hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ layout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layout: can và could (15 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.