E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “layout”

96 câu thật có từ layout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: layout nghĩa là bố cục. layout là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan or design of something that is laid out. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ layout

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • So I got an opportunity to help in layout and editing of stories.

    Từ trong câu: layout, get, opportunity, help, edit, story

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • We went down this first time to see the layout, and there wasn't too many here.

    Từ trong câu: layout, go, down, first, time, see, many

    United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He studied the layout thoughtfully and glanced at the instrument board.

    Từ trong câu: layout, study, glance, instrument, board

    Noel Sainsbury, Bill Bolton and the Flying Fish. Nguồn: Project Gutenberg #63394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He stood up, butted the fresh fag, and walked across the room to the drawing desk where he did his layouts.

    Từ trong câu: layout, stand, up, fresh, walk, across, room, draw

    Lewis Parker, The Animated Pinup. Nguồn: Project Gutenberg #32345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I gathered that it was a kind of copying or making up of advertising layout, develop a photographic process.

    Từ trong câu: photographic, layout, gather, kind, copy, make, up, advertise

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When she finished talking to the Chinese boy that attended the hop layouts, I fell to wondering who the speaker could be.

    Từ trong câu: hop, layout, speaker, finish, talk, boy, attend, fall

    Jack Black, You can't win. Nguồn: Project Gutenberg #69404. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng layout

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
keyboard layout98 lần
faro layout16 lần
mahalakshmi layout7 lần
css layout8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ layout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layout trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ layout hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ layout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layout: can và could (15 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.