Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “layout”

96 câu thật có từ layout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: layout nghĩa là bố cục. layout là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan or design of something that is laid out. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This method is obviously constrained by libraries' space limitations and physical layout.

    Từ trong câu: layout, method, obviously, constrain, library, space, limitation, physical

    United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It had a rear-engine layout, providing more space in the hull for crew and weapons.

    Từ trong câu: hull, layout, rear, engine, provide, space, crew, weapon

    «Renault FT», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1149754 (bản sửa đổi 10055596). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng layout

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • keyboard layout98 lần
  • faro layout16 lần
  • mahalakshmi layout7 lần
  • css layout8 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ layout

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layout trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ layout hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ layout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layout?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layout: can và could (15 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.