Câu tiếng Anh có từ “layout”
96 câu thật có từ layout hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: layout nghĩa là bố cục. layout là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a plan or design of something that is laid out. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ layout
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A defense investigator had brought him to court in regard to some technical information about the Stoughton street layout.
Từ trong câu: layout, defense, investigator, bring, court, regard, technical, information
Francis Russell, Tragedy in Dedham. Nguồn: Project Gutenberg #70970. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For thirty minutes, now, Freddy and he had been hugging the ground out of sight of prying eyes and silently studying the layout before them.
Từ trong câu: layout, thirty, minute, now, hug, ground, out, sight
Robert Sidney Bowen, Dave Dawson with the Commandos. Nguồn: Project Gutenberg #42250. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng layout
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| keyboard layout | 98 lần |
| faro layout | 16 lần |
| mahalakshmi layout | 7 lần |
| css layout | 8 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ layout
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ layout trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ layout hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ layout xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ layout gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B1 với 8 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ layout?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ layout: can và could (15 câu), Tương lai với will (10 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.