Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laptop”

96 câu thật có từ laptop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laptop nghĩa là máy tính xách tay. laptop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a portable computer small enough to use in your lap. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laptop

Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)

  • Data can be removed or stolen by the theft of a laptop or disk drive.

    Từ trong câu: laptop, data, remove, steal, theft, disk, drive

    «UNIX Computing Security/Physical security», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=48146 (bản sửa đổi 3362233). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can even copy recordings to your laptop and take them on vacation with you.

    Từ trong câu: laptop, even, copy, record, take, vacation

    «MythTV/Getting Started», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=66996 (bản sửa đổi 3334018). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Also, many schools buy laptops from companies that can offer schools deals on extended comprehensive warranties.

    Từ trong câu: laptop, many, school, buy, company, offer, deal, extend

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191321 (bản sửa đổi 3452250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A projector and computer/laptop is needed which can be expensive to buy and challenging to rent.

    Cần có máy chiếu và máy tính/máy tính xách tay, những loại máy này có thể đắt tiền và khó thuê.

    Từ trong câu: laptop, projector, computer, need, expensive, buy, challenge, rent

    «Professional and Technical Writing/Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215722 (bản sửa đổi 4298861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Equally, a few people crowded around a webcam, laptop, or phone camera can record engaging discussions to video.

    Từ trong câu: laptop, webcam, equally, people, crowd, around, phone, camera

    «Activities, assignments and assessment/Recorded lectures, seminars and presentations», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=146268 (bản sửa đổi 1711134). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If you have such a laptop, you can perhaps simply remove the system disk at the end of each working day, and lock it up.

    Từ trong câu: laptop, perhaps, simply, remove, system, disk, end, work

    «End-user Computer Security/Main content/Some measures that are primarily physical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414999 (bản sửa đổi 3823974). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Generic marks, like "laptop computer," cannot receive trademark protection even if they have a secondary meaning.

    Từ trong câu: trademark, generic, mark, like, laptop, computer, can, receive

    «US Trademark Law/Trademarkability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=383920 (bản sửa đổi 3214656). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Devices such as mobile phones, laptops, PCs, printers, digital cameras and video game consoles can connect to each other, and exchange information.

    Từ trong câu: pc, device, mobile, phone, laptop, printer, digital, camera

    «Bluetooth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=76109 (bản sửa đổi 10999218). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the robot has an on-board computer (single board or laptop) a webcam can be used.

    Từ trong câu: webcam, robot, board, computer, single, laptop, use

    «Robotics/Components/Video», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=33015 (bản sửa đổi 3142714). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • It can be used on many devices, on mobile devices, like smartphones, tablets, and laptops.

    Từ trong câu: smartphone, use, many, device, mobile, like, tablet, laptop

    «Google Assistant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=640037 (bản sửa đổi 10954149). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng laptop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
xo laptop63 lần
laptop computers89 lần
laptop initiative40 lần
desktop laptop17 lần
pcs laptop8 lần
magellan laptop9 lần
phones laptop13 lần
laptop computer57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laptop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laptop trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ laptop hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laptop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laptop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laptop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laptop: can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.