Câu tiếng Anh có từ “laptop”
96 câu thật có từ laptop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laptop nghĩa là máy tính xách tay. laptop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a portable computer small enough to use in your lap. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laptop
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Shoulder surfing on a laptop user may also be fruitful in many ways.
Từ trong câu: laptop, shoulder, surf, user, many, way
«Security and Privacy in a Networked World/No Tech Hacking», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323391 (bản sửa đổi 2736429). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
If you're using a laptop keyboard without a separate numeric keypad, this might cause some difficulty.
Từ trong câu: laptop, use, keyboard, separate, cause, difficulty
«Blender 3D: Noob to Pro/Keystroke, Button, and Menu Notation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22144 (bản sửa đổi 4656411). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It may take more than an hour, depending on your laptop hardware.
Từ trong câu: laptop, take, hour, depend, hardware
«RAC Attack - Oracle Cluster Database at Home/RAC Attack 12c/Install Grid Infrastructure (ASM)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292808 (bản sửa đổi 3824864). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
One example of this might be typing on a laptop.
Từ trong câu: laptop, example, type
«Prioritization: Self-Management of What You Do and When You Do It», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0
If you are the type that thinks fast and types faster, then a laptop might be the perfect writing tool for you.
Từ trong câu: laptop, type, think, fast, perfect, write, tool
«Literary composition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=3829 (bản sửa đổi 2023575). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng laptop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| xo laptop | 63 lần |
| laptop computers | 89 lần |
| laptop initiative | 40 lần |
| desktop laptop | 17 lần |
| pcs laptop | 8 lần |
| magellan laptop | 9 lần |
| phones laptop | 13 lần |
| laptop computer | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laptop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laptop trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ laptop hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laptop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laptop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laptop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laptop: can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.