Câu tiếng Anh có từ “laptop”
96 câu thật có từ laptop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laptop nghĩa là máy tính xách tay. laptop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a portable computer small enough to use in your lap. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laptop
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It is different than a laptop in that it does not have a keyboard.
Từ trong câu: laptop, different, keyboard
«IPad», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=232495 (bản sửa đổi 10881502). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Even if the laptops enhance innovation, creativity, and research, this does not go far enough.
Từ trong câu: laptop, innovation, even, enhance, creativity, research, go, far
«One-to-One Laptop Schools/Maine», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=201854 (bản sửa đổi 1561886). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In addition, traditional uses of laptop hard drives to download files will not translate to netbooks.
Từ trong câu: laptop, addition, traditional, use, hard, drive, download, file
«K-12 School Computer Networking/Chapter 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191321 (bản sửa đổi 3452250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The woman who stole the laptop has not yet been found.
Người phụ nữ lấy trộm máy tính xách tay vẫn chưa được tìm thấy.
Từ trong câu: steal, laptop, woman, find
«Stolen laptop found; had over 98,000 students' personal data», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22269 (bản sửa đổi 4811581). · English Wikinews · CC BY 2.5
Laptops are deemed acceptable, but not cell phones.
Từ trong câu: deem, laptop, acceptable, cell, phone
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Are American k-12 ready for Mobile Learning? Observations of Mobile Learning in Japanese and American K-12 classes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213760 (bản sửa đổi 3174425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Unlike laptops, desktop computers do not have an integrated peripheral like a monitor and keyboard.
Từ trong câu: peripheral, unlike, laptop, desktop, computer, integrate, like, monitor
«Digital Media Concepts/Gaming Desktop VS Gaming Laptop», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245777 (bản sửa đổi 2613276). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Not giving out the laptops hindered most of the teachers’ instructional design.
Từ trong câu: hinder, give, out, laptop, teacher, design
«Technology Planning/Appendix», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=169652 (bản sửa đổi 3964814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng laptop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| xo laptop | 63 lần |
| laptop computers | 89 lần |
| laptop initiative | 40 lần |
| desktop laptop | 17 lần |
| pcs laptop | 8 lần |
| magellan laptop | 9 lần |
| phones laptop | 13 lần |
| laptop computer | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laptop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laptop trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ laptop hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laptop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laptop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laptop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laptop: can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.