Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “laptop”

96 câu thật có từ laptop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: laptop nghĩa là máy tính xách tay. laptop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a portable computer small enough to use in your lap. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ laptop

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • In addition, traditional uses of laptop hard drives to download files will not translate to netbooks.

    Từ trong câu: laptop, addition, traditional, use, hard, drive, download, file

    «K-12 School Computer Networking/Chapter 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=191321 (bản sửa đổi 3452250). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The session will be interactive, so bring your laptop.

    Từ trong câu: laptop, session, interactive, bring

    «Arbitrary Hour», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=58795 (bản sửa đổi 2361589). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Participants will bring their laptops to the course.

    Từ trong câu: laptop, participant, bring, course

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/6-2», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278622 (bản sửa đổi 3109718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng laptop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
xo laptop63 lần
laptop computers89 lần
laptop initiative40 lần
desktop laptop17 lần
pcs laptop8 lần
magellan laptop9 lần
phones laptop13 lần
laptop computer57 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ laptop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laptop trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ laptop hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ laptop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laptop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laptop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laptop: can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.