Câu tiếng Anh có từ “laptop”
96 câu thật có từ laptop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: laptop nghĩa là máy tính xách tay. laptop là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a portable computer small enough to use in your lap. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ laptop
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The patent reveals plans for a laptop with a swiveling lid, which rotates on the base.
Từ trong câu: laptop, patent, reveal, plan, swivel, lid, rotate, base
«Apple may build cameras into Macs», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22193 (bản sửa đổi 4813428). · English Wikinews · CC BY 2.5
A laptop is a computer which is easy to carry around.
Từ trong câu: laptop, computer, easy, carry, around
«Laptop», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46816 (bản sửa đổi 10477925). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A projector and computer/laptop is needed which can be expensive to buy and challenging to rent.
Cần có máy chiếu và máy tính/máy tính xách tay, những loại máy này có thể đắt tiền và khó thuê.
Từ trong câu: laptop, projector, computer, need, expensive, buy, challenge, rent
«Professional and Technical Writing/Presentations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=215722 (bản sửa đổi 4298861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The XO laptop embodies theories of constructionism, which emphasizes “situated learning” as the fundamental educational experience.
Từ trong câu: situate, laptop, embody, theory, emphasize, learn, fundamental, educational
«Web 2.0 and Emerging Learning Technologies/Digital Divide», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=135023 (bản sửa đổi 4414143). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The proposal includes giving each a student a laptop and broadband connection, and offers discounted assessment which is based on participants' contributions to course development.
Từ trong câu: broadband, proposal, include, give, student, laptop, connection, offer
«Open Education Practices: A User Guide for Organisations/Models of Open Education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236852 (bản sửa đổi 4236169). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng laptop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| xo laptop | 63 lần |
| laptop computers | 89 lần |
| laptop initiative | 40 lần |
| desktop laptop | 17 lần |
| pcs laptop | 8 lần |
| magellan laptop | 9 lần |
| phones laptop | 13 lần |
| laptop computer | 57 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ laptop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ laptop trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ laptop hoặc các dạng của từ, trích từ 84 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ laptop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ laptop gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 36 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ laptop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ laptop: can và could (10 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.