Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “landslide”

82 câu thật có từ landslide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: landslide nghĩa là lở đất. landslide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming electoral victory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ landslide

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Landslides have closed highways and have caused traffic jams ten kilometers long.

    Từ trong câu: landslide, close, highway, cause, traffic, jam, ten, kilometer

    «Philippines hit by Typhoon "Kiko" (Morakot), dozens killed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130320 (bản sửa đổi 4824082). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Heavy rainfall in recent days caused landslides that have blocked roads and destroyed homes in the region.

    Từ trong câu: landslide, heavy, rainfall, recent, day, cause, block, road

    «Flood deaths in Brazil rise to 84», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=117149 (bản sửa đổi 4818053). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • These landslides have especially affected towns like , , and , where landslides and floods have destroyed and flooded roads, highways and bridges.

    Từ trong câu: landslide, especially, affect, town, like, flood, destroy, road

    «Fifty dead in floods, landslides across Northern, Eastern India», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2954410 (bản sửa đổi 4817794). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Government sources have reported that at least six people have been killed by floodwaters, and two people were crushed by a landslide.

    Từ trong câu: landslide, government, source, report, least, six, people, kill

    «Eight killed by flooding in Fiji», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119265 (bản sửa đổi 4817127). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Some landslides have created lakes when the rocky material dams a river or stream.

    Từ trong câu: rocky, landslide, create, lake, material, dam, river, stream

    «High School Earth Science/Erosion and Deposition by Gravity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=236871 (bản sửa đổi 4430077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Landslides have trapped Korean and Canadian mountaineers whose guide could not be rescued.

    Từ trong câu: mountaineer, landslide, trap, guide, rescue

    «Philippines hit by Typhoon "Kiko" (Morakot), dozens killed», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=130320 (bản sửa đổi 4824082). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Geologists have warned that there may be further landslides, so the safety cordons are being moved back.

    Từ trong câu: cordon, warn, further, landslide, safety, move, back

    «Part of major road in Sweden collapses in landslide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56942 (bản sửa đổi 4823945). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Two properties nearby have been evacuated because of the risk for further landslides.

    Từ trong câu: evacuate, property, nearby, because, risk, further, landslide

    «Part of major road in Sweden collapses in landslide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56942 (bản sửa đổi 4823945). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng landslide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
underwater landslide8 lần
landslide victory107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ landslide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landslide trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ landslide hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ landslide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landslide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landslide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landslide: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.