Câu tiếng Anh có từ “landslide”
82 câu thật có từ landslide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: landslide nghĩa là lở đất. landslide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming electoral victory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ landslide
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
"That mine is now teetotally lost--the claim was shifted by the landslide.
Từ trong câu: landslide, now, lose, claim, shift
Edward Stratemeyer, Dave Porter in the Gold Fields; Or, The Search for the Landslide Mine. Nguồn: Project Gutenberg #24033. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Government sources have reported that at least six people have been killed by floodwaters, and two people were crushed by a landslide.
Từ trong câu: landslide, government, source, report, least, six, people, kill
«Eight killed by flooding in Fiji», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=119265 (bản sửa đổi 4817127). · English Wikinews · CC BY 2.5
Indonesian officals suggested it was caused by an undersea landslide that followed the recent eruptions of , later receiving support from geological experts.
Từ trong câu: undersea, suggest, cause, landslide, follow, recent, eruption, late
«Indonesia tsunami hits Sunda Strait after Krakatoa eruption», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2858576 (bản sửa đổi 4819969). · English Wikinews · CC BY 2.5
Từ hay đi cùng landslide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| underwater landslide | 8 lần |
| landslide victory | 107 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ landslide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landslide trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ landslide hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ landslide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landslide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landslide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landslide: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.