Câu tiếng Anh có từ “landslide”
82 câu thật có từ landslide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: landslide nghĩa là lở đất. landslide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming electoral victory. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ landslide
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Several reports indicated a landslide had occurred following heavy storms in the area.
Từ trong câu: landslide, several, report, indicate, occur, follow, heavy, storm
«Train derails in southwest Germany after landslide, causing deaths», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3019348 (bản sửa đổi 4955426). · English Wikinews · CC BY 2.5
There were also places where they discovered landslides had occurred, sections of the bank having slipped into the rising river.
Từ trong câu: landslide, place, discover, occur, section, bank, slip, rise
St. George Rathborne, The Pioneer Boys of the Columbia; or, In the Wilderness of the Great Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #46799. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the morning we saw that there had been a great landslide on the mountain back of us, bringing down rocks and trees.
Từ trong câu: landslide, morning, saw, great, mountain, back, bring, down
Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Besides, there had been a manifest slip or landslide; and more than probably the path, or some necessary portion of it, had been carried away.
Từ trong câu: landslide, besides, slip, probably, path, necessary, portion, carry
Bram Stoker, The Mystery of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #42455. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yes, there was the little landslide; part of the wall that had been carried away projected from a heap of rubble on the cliff side.
Từ trong câu: landslide, yes, little, part, wall, carry, away, project
Edgar Wallace, Terror keep. Nguồn: Project Gutenberg #75949. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng landslide
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| underwater landslide | 8 lần |
| landslide victory | 107 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ landslide
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landslide trong kho câu?
- Kho câu có 82 câu có từ landslide hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ landslide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landslide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landslide?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landslide: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.