Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “landslide”

82 câu thật có từ landslide hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: landslide nghĩa là lở đất. landslide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming electoral victory. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ landslide

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • This causes landslides which, in turn, may cause massive tsunamis.

    Từ trong câu: landslide, cause, turn, massive

    «Seamount», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=337544 (bản sửa đổi 7942693). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • And they might have been locked in their valley by some accident--landslides, rockfalls sealing up the entrance.

    Từ trong câu: landslide, lock, valley, accident, seal, up, entrance

    Abraham Merritt, The Metal Monster. Nguồn: Project Gutenberg #3479. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • A local said this may have caused the landslide.

    Từ trong câu: landslide, local, cause

    «2024 Enga landslide», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1109900 (bản sửa đổi 10938293). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Geologists have warned that there may be further landslides, so the safety cordons are being moved back.

    Từ trong câu: cordon, warn, further, landslide, safety, move, back

    «Part of major road in Sweden collapses in landslide», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=56942 (bản sửa đổi 4823945). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Officials urged residents to be cautious since Koppu may still cause landslides and flash floods.

    Từ trong câu: cautious, official, urge, resident, since, still, cause, landslide

    «Typhoon Koppu makes landfall in the Philippines, displacing at least 16,000», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2516970 (bản sửa đổi 4828072). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng landslide

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
underwater landslide8 lần
landslide victory107 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ landslide

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ landslide trong kho câu?
Kho câu có 82 câu có từ landslide hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ landslide xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ landslide gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 39 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ landslide?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ landslide: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), There is và there are (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.