Câu tiếng Anh có từ “knack”
83 câu thật có từ knack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knack nghĩa là sở trường. knack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a special way of doing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knack
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
From him she learned not a little of her topical discernment and technical knack.
Từ trong câu: knack, learn, little, technical
Woman's Press Club of New York City, Memories of Jane Cunningham Croly, "Jenny June". Nguồn: Project Gutenberg #12099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Either he hadn't the newspaper knack, or the competition was too great.
Hoặc là anh ta không có tài làm báo, hoặc sự cạnh tranh quá lớn.
Từ trong câu: knack, either, newspaper, competition, great
Charles Dudley Warner, The Golden House. Nguồn: Project Gutenberg #3104. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Certain it is our hardy ancestors were not mentally or physically pampered with knick-knacks that now supplant much solid matter.
Từ trong câu: knack, certain, ancestor, mentally, physically, now, much, solid
L. Carroll Judson, The Sages and Heroes of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #33905. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If you haven't acquired the knack of handling them during the last ten years you never will, and are no Marrable.
Từ trong câu: knack, acquire, handle, last, ten, year, never
Ian Hay, A Man's Man. Nguồn: Project Gutenberg #41574. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He was not a great poet, but he had the knack of reasoning well in verse, of choosing apt words, and of writing vigorously.
Từ trong câu: knack, great, poet, reason, well, verse, choose, apt
Violet Brooke-Hunt, The Story of Westminster Abbey. Nguồn: Project Gutenberg #55373. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Remember we are not interested in the mere knack of getting someone else to take over every last responsibility that can be borne by another.
Từ trong câu: knack, remember, interest, mere, get, someone, else, take
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I tried in vain to teach her by every means in my power, but if the knack of holding the needle is not learned in early life, it is rarely acquired afterward.
Từ trong câu: knack, try, vain, teach, every, mean, power, hold
Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had a histrionic knack to seem more than he felt; yet this was not all acting, but a mixture of art and instinct.
Từ trong câu: histrionic, knack, seem, feel, act, mixture, art, instinct
Eden Phillpotts, The Three Brothers. Nguồn: Project Gutenberg #58355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| knick knack | 502 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knack trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ knack hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knack gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knack: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.