Câu tiếng Anh có từ “knack”
83 câu thật có từ knack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knack nghĩa là sở trường. knack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a special way of doing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knack
The Jehu is a man of great perception and information, and has a pleasant knack of being able to convey his knowledge to others.
Từ trong câu: knack, perception, man, great, information, pleasant, able, convey
Campbell Patrick [Compiler] Ogilvie, Argentina from a British Point of View, and Notes on Argentine Life. Nguồn: Project Gutenberg #14366. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This last consists of a peculiar "knack" that can be attained by a little practice--it will "come to you" suddenly after a few trials.
Từ trong câu: knack, last, consist, peculiar, attain, little, practice, come
William Walker Atkinson, Memory: How to Develop, Train, and Use It. Nguồn: Project Gutenberg #41478. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This suggestion was eagerly seconded by Gregory, who always enjoyed the social parties that his sister had a peculiar knack in getting up at short notice.
Từ trong câu: knack, suggestion, eagerly, second, always, enjoy, social, party
Various, The Continental Monthly, Vol. 3, No. 1 January 1863 Devoted To Literature And National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #24982. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The athletic coach and leader in the citywide Pack had a knack of getting on well with all types of boys.
Từ trong câu: citywide, athletic, coach, leader, pack, knack, get, well
Mildred A. Wirt, Dan Carter and the Cub Honor. Nguồn: Project Gutenberg #40721. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- knick knack502 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knack trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ knack hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knack gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knack: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.