Câu tiếng Anh có từ “knack”
87 câu thật có từ knack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knack nghĩa là sở trường. knack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a special way of doing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knack
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I suppose one would pick up the knack of it in time.
Từ trong câu: knack, suppose, pick, up, time
Lewis Hough, Dr. Jolliffe's Boys. Nguồn: Project Gutenberg #21187. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All this you will quickly get the knack of, and do as easily as you would thread a needle.
Từ trong câu: knack, quickly, get, easily, thread, needle
Theodore H. Mead, Horsemanship for Women. Nguồn: Project Gutenberg #42938. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
With the happy knack the Yanks have of finding unusual items of news, I am sure this would be welcomed.
Từ trong câu: knack, happy, find, unusual, item, news, sure, welcome
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1945 01», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416030 (bản sửa đổi 4528829). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But, somehow, my reasoning has an awkward knack of doubling upon itself and transforming my would-be kindlier leanings into the old imbittered resentment.
Từ trong câu: knack, awkward, somehow, reason, double, itself, transform, lean
George, Mrs. Corbett, The Adventures of an Ugly Girl. Nguồn: Project Gutenberg #58082. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had a knack for knowing what his audience would consider acceptable and unacceptable.
Từ trong câu: unacceptable, knack, know, audience, consider, acceptable
«Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Role of Print Journalism in the Evolution of the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72219 (bản sửa đổi 4238087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng knack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| knick knack | 502 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knack trong kho câu?
- Kho câu có 87 câu có từ knack hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knack gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knack: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (10 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.