Câu tiếng Anh có từ “knack”
83 câu thật có từ knack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knack nghĩa là sở trường. knack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a special way of doing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knack
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
All this you will quickly get the knack of, and do as easily as you would thread a needle.
Từ trong câu: knack, quickly, get, easily, thread, needle
Theodore H. Mead, Horsemanship for Women. Nguồn: Project Gutenberg #42938. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Eventually, you'll develop a knack for spotting errors that will serve you well as you edit and revise your own work.
Từ trong câu: knack, eventually, develop, spot, error, serve, well, edit
«Rhetoric and Composition/Reviewing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41717 (bản sửa đổi 4325736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This last consists of a peculiar "knack" that can be attained by a little practice--it will "come to you" suddenly after a few trials.
Từ trong câu: knack, last, consist, peculiar, attain, little, practice, come
William Walker Atkinson, Memory: How to Develop, Train, and Use It. Nguồn: Project Gutenberg #41478. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| knick knack | 502 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knack trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ knack hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knack gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knack: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.