Câu tiếng Anh có từ “knack”
83 câu thật có từ knack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knack nghĩa là sở trường. knack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a special way of doing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knack
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
To find firewood is a knack, and it ought to be well cultivated.
Từ trong câu: knack, find, ought, well, cultivate
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 50, December, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Men should be taught to dig them in broad daylight at first and then when they have learnt the knack, they should be set to dig them at night.
Từ trong câu: knack, man, teach, dig, broad, daylight, first, learn
Leslie Vickers, Training for the Trenches A Practical Handbook Based upon Personal Experience During the First Two Years of the War in France. Nguồn: Project Gutenberg #44734. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| knick knack | 502 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knack trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ knack hoặc các dạng của từ, trích từ 77 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knack gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 48 câu, rồi Bậc C1 với 13 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knack: Quá khứ đơn (14 câu), Câu phủ định (8 câu), can và could (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.