Câu tiếng Anh có từ “knack”
97 câu thật có từ knack hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: knack nghĩa là sở trường. knack là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a special way of doing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ knack
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
I cannot teach the knack to my son, nor can my son learn it from me.
Từ trong câu: knack, can, teach, son, learn
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
If I want them to like me, I can generally make them,--having a knack that way.
Từ trong câu: knack, want, like, generally, make, way
Various, The Atlantic Monthly, Volume 05, No. 28, February, 1860 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #19995. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But I cannot tell (how to do this) by word of mouth; there is a knack in it.
Từ trong câu: knack, can, tell, word, mouth
Kaiten Nukariya, The Religion of the Samurai A Study of Zen Philosophy and Discipline in China and Japan. Nguồn: Project Gutenberg #5173. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Remember we are not interested in the mere knack of getting someone else to take over every last responsibility that can be borne by another.
Từ trong câu: knack, remember, interest, mere, get, someone, else, take
Lewis K. Urquhart, The Knack of Managing. Nguồn: Project Gutenberg #39761. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This last consists of a peculiar "knack" that can be attained by a little practice--it will "come to you" suddenly after a few trials.
Từ trong câu: knack, last, consist, peculiar, attain, little, practice, come
William Walker Atkinson, Memory: How to Develop, Train, and Use It. Nguồn: Project Gutenberg #41478. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It Is a knack," said Patty, "and though I can do it fairly well, I hate it because it's so messy.
Từ trong câu: messy, knack, though, fairly, well, hate, because
Carolyn Wells, Patty in Paris. Nguồn: Project Gutenberg #5731. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It couldn’t be better than Mrs. Evans’s, you know, for she is a professional, and I’m only a schoolgirl, with a little knack of reciting.
Từ trong câu: professional, schoolgirl, knack, better, mrs, know, little
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng knack
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| knick knack | 502 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ knack
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ knack trong kho câu?
- Kho câu có 97 câu có từ knack hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ knack xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ knack gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ knack?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ knack: Quá khứ đơn (17 câu), Câu phủ định (14 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.