Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jog”

163 câu thật có từ jog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jog nghĩa là chạy bộ. jog là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: continue talking or writing in a desultory manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jog

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • I also have long hair, and you have to wash your hair after you jog.

    Từ trong câu: jog, long, hair, wash

    Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • You will have to jog my memory if you have any specific questions.

    Từ trong câu: jog, memory, specific, question

    United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For there must, upon that jog, be some time for Motion, before the Accumulation can have made a Tyde.

    Từ trong câu: jog, time, motion, accumulation, make

    Various, Philosophical Transactions of the Royal Society - Vol 1 - 1666 Giving some Accompt of the present Undertakings, Studies, and Labours of the Ingenious in many considerable parts of the World. Nguồn: Project Gutenberg #28758. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But everything in this world must come to an end; the horses are caught and harnessed and we all jog homeward.

    Từ trong câu: jog, everything, world, come, end, horse, catch, homeward

    Violet, Lady, 1842-1932 [Editor] Greville, Ladies in the Field: Sketches of Sport. Nguồn: Project Gutenberg #39025. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The noise and bustle in the house and sundry interruptions from inquisitive eyes, warned us, as N---- said, that "we must jog."

    Từ trong câu: jog, noise, bustle, house, interruption, eye, warn

    Various, The Mirror of Literature, Amusement, and Instruction. Volume 17, No. 490, May 21, 1831. Nguồn: Project Gutenberg #12676. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She was going along at a slow jog trot, and her driver had to give her long and frequent halts.

    Từ trong câu: frequent, driver, jog, slow, go, give, long

    Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Well, we must even be jogging homewards," he said, at last.

    Từ trong câu: jogging, well, even, jog, last

    Lucy Ellen Guernsey, The hidden treasure. Nguồn: Project Gutenberg #73099. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “The four forest lads must be jogging soon,” she said.

    Từ trong câu: jogging, four, forest, jog, soon

    Arthur Conan Doyle, The White Company. Nguồn: Project Gutenberg #903. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Half an hour's easy jogging would carry him to Merrill's big slough, but on the way he had to pass two smaller ones.

    Từ trong câu: jogging, half, easy, jog, carry, big, way, pass

    Herman Whitaker, The Settler. Nguồn: Project Gutenberg #43450. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jog trot442 lần
jog cycling13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jog trong kho câu?
Kho câu có 163 câu có từ jog hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jog gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 43 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jog: Quá khứ đơn (38 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.