Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jog”

162 câu thật có từ jog hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jog nghĩa là chạy bộ. jog là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: continue talking or writing in a desultory manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jog

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • He said he will continue jogging at the reserve, but with company next time.

    Từ trong câu: jog, continue, reserve, company, next, time

    «Kangaroo knocks jogger unconscious in Canberra, Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=165221 (bản sửa đổi 4820847). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We’ll jog down to forty-nine, forty-five, or four about, and three east.

    Từ trong câu: jog, down, forty, nine, five, four, east

    Rudyard Kipling, Traffics and Discoveries. Nguồn: Project Gutenberg #9790. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This is youth, and when I am older I will jog along at a slower rate.

    Từ trong câu: jog, youth, old, slow, rate

    Michael Moukhanoff, Nelka Mrs. Helen de Smirnoff Moukhanoff, 1878-1963, a Biographical Sketch. Nguồn: Project Gutenberg #22655. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • With this knowledge any weight bearing activities such as walking, jogging and dancing will increase BMD.

    Từ trong câu: jog, knowledge, weight, bear, activity, walk, dance, increase

    «Exercise as it relates to Disease/The role of exercise in reducing the need for joint replacement for people suffering osteoporosis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=304876 (bản sửa đổi 3255192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She’ll have another worrit before to-morrow’s ended,” he added, as he jogged down the street.

    Từ trong câu: jog, another, end, add, down, street

    Halliwell Sutcliffe, Priscilla of the Good Intent: A Romance of the Grey Fells. Nguồn: Project Gutenberg #66737. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They will tax him in such a way that he cannot pay, and then they have got him, they tell us, as they leisurely jog along over their pleasant highway.

    Từ trong câu: jog, tax, way, can, pay, get, tell, leisurely

    William Greenwood, Confiscation; An Outline. Nguồn: Project Gutenberg #2611. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng jog

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jog trot442 lần
jog cycling13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jog

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jog trong kho câu?
Kho câu có 162 câu có từ jog hoặc các dạng của từ, trích từ 142 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jog xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jog gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 42 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jog?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jog: Quá khứ đơn (37 câu), can và could (16 câu), Câu phủ định (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.